Carbon Raiser

So sánh sản phẩm 0
  • Chưa có sản phẩm
Giỏ hàng 0
  • Chưa có sản phẩm

Carbon Raiser

Mã sản phẩm Carbon Raiser
0 VND
Số lượng
  • So sánh
  • Đánh giá sản phẩm
Thông tin tóm tắt sản phẩm

Carbon Raiser

1.1.1) Đặc tính chung:
Than hoạt tính là loại vật liệu gồm chủ yếu là nguyên tố carbon ở dạng vô định hình, có tính năng, tác dụng rất đa dạng và đặc biệt, có kết cấu nhiều lổ  xốp, diện tích bề mặt cực kỳ lớn được tạo ra trong giai đoạn hoạt tính hóa các cấu trúc rỗng ở bên trong. Dưới kính hiển vi điện tử, một hạt than hoạt tính trông giống như tổ kiến; tổng diện tích bề mặt của 0,5 kg than hoạt tính (đơn vị khối lượng từ 1.000 – 2.500 m2/g) còn rộng hơn cả một sân bóng đá. Vì thế, khả năng hấp phụ của than hoạt tính rất mạnh và lưu giữ tốt đối với các chất khí, chất lỏng và các phân tử hữu cơ khác.
Ngoài ra, với bản chất của độ cứng bên trong hạt tự nhiên, đảm bảo độ bền cơ học cao, hàm lượng tro thấp, chu kỳ tái sinh ít hao hụt, tăng hiệu quả trong quá trình sử dụng.
Than hoạt tính của công ty cổ phần Trà Bắc được sản xuất từ than sọ dừa dạng hạt, theo phương pháp vật lý, hoạt hóa bằng hơi nước quá nhiệt từ 850oC đến 950 oC.
Chất lượng sản phẩm được kiểm soát chặt chẻ trong quá trình hoạt hóa bằng các thiết bị tự động và bán tự động đạt mức tiên tiến, hoàn toàn đáp ứng các yêu cầu của khách hàng.
Than hoạt tính sọ dừa được sử dụng chủ yếu để hấp phụ chất khí và chất lỏng trong các ngành công nghiệp: Dầu mỏ, hóa chất, Y dược, luyện vàng, chế biến thực phẩm, lọc nước, xử lý khí bị ô nhiễm…Có tác dụng tinh chế, phân ly, khử mùi vị lạ, thu hồi các kim loại quý, làm chất xúc tác, mặt nạ phòng độc, đầu lọc thuốc lá…
Phạm vi sử dụng của sản phẩm rất đa dạng, là loại vật liệu không thể thiếu được đối với các ngành công nghiệp chế biến, xử lý độc hại và bảo vệ môi trường…

1.1.2) Đối tượng khách hàng chính của sản phẩm:
+ Công nghiệp chế biến nông sản, thực phẩm;
+ Công nghiệp chế biến thủy, hải sản;
+ Sản xuất mặt nạ phòng độc quân sự, …;
+ Khai thác khoáng sản, luyện vàng, luyện cán thép;
+ Công nghiệp sản xuất hóa chất, dầu khí, Y dược…;
+ Lọc nước uống, nước sinh hoạt, nước thải công nghiệp và dân dụng,...

1.1.3) Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm:
a) Chỉ tiêu vật lý:
Hình dạng         :     dạng hạt không định hình.
Màu sắc            :     màu đen đặc trưng của than.
Tỷ trọng ở 250C :     0,440 – 0,600 g/ml.
Tính tan trong nước hoặc trong dung môi khác  : không.
Độ pH         :   từ 9 – 11.
Điểm cháy   :   trên 4500C.
Cỡ hạt        :   0,075mm đến 4,75mm (4mesh – 200 mesh).

Hàm lượng Cacbon: > 82 % Min

Độ Trơ: 5-10 % Max
Độ ẩm : ≤10%
Chất bốc (W) : ≤5%
Hàm lượng Lưu Huỳnh (S) ≤ 0,6%
Photpho: (P) ≤ 0,8 %
Cỡ hạt: 15 ÷ 80mm

Hỗ trợ trực tuyến
Liên kết
Tag Cloud
Đang cập nhật